Base HRM -Quyết định : Thiết lập mẫu in quyết định nghỉ việc trên Base HRM in

Sửa đổi trên: Mon, 25 Tháng 3, 2024 tại 2:01 CH


Bước 1: Chuẩn bị quyết định mẫu và thiết lập các biến dữ liệu để lấy thông tin có sẵn đã được nhập vào Base HRM trước đó.

(Ảnh Ví dụ)

**Lưu ýNhững mẫu Key Base đang hỗ trợ:

a.Biến tự động của hệ thống

  1. ${employee_code}: Mã nhân sự

  2. ${employee_name}: Full name

  3. ${employee_phone}: Số điện thoại

  4. ${employee_title}: Chức danh

  5. ${employee_position}: Vị trí

  6. ${employee_position_name}: Vị trí

  7. ${first_name}: First name

  8. ${last_name}: Last name

  9. ${today}: Ngày/tháng/năm hiện tại

  10. ${today_date}: Ngày hiện tại

  11. ${today_day}: Ngày hiện tại

  12. ${today_month}: Thánh hiện tại

  13. ${today_year}: năm hiện tại

  14. ${employee_dob}: Ngày/tháng/năm sinh

  15. ${employee_ssn}: CMT/Căn cước 

  16. ${employee_ssn_no}:   CMT/Căn cước

  17. ${employee_address}: Địa chỉ hiện tại

  18. ${employee_nationality}: Quốc tịch

  19. ${employee_bank_no}: Số tài khoản ngân hàng

  20. ${employee_bank_name}: Tên ngân hàng

  21. ${employee_bank_branch}: Chi nhánh

  22. ${employee_bank_holder}: Tên chủ tài khoản

  23. ${employee_ssn_date}: Ngày cấp CMT

  24. ${employee_ssn_place}: Nơi cấp CMT

  25. ${employee_tax_no}: Mã số thuế

  26. ${employee_insurance_no}: Số sổ BHXH

  27. ${employee_insurance_place}: Nơi đăng ký BHXH

  28. ${employee_salary}: Lương

  29. ${employee_basic_salary}: Lương cơ bản

  30. ${employee_start_date}: Ngày/tháng/năm bắt đầu làm việc

  31. ${employee_official_start_date}: Ngày/tháng/năm chính thức làm việc

  32. ${employee_office}: Văn phòng

  33. ${employee_office_address}: Địa chỉ văn phòng

  34. ${employee_area}: Khu vực

  35. ${employee_gender}: Giới tính

  36. ${employee_pob}: Nơi sinh

  37. ${employee_permanent_residence}: Thường trú

  38. ${employee_position_code}: mã của vị trí

  39. ${employee_area_code}: mã của khu vực chức năng

b. Các biến liên quan đến Quyết định nghỉ việc :  

  1. ${termination_metatype}: Good or bad leave? 

  2. ${termination_reason}: Lý do xin nghỉ

  3. ${termination_content}: Extra note

  4. ${termination_date}: Ngày/tháng/năm nghỉ việc

  5. ${termination_day}: Ngày nghỉ việc

  6. ${termination_month}: Tháng nghỉ việc

  7. ${termination_year}: Năm nghỉ việc

c. Biến từ các trường tùy chỉnh : 

+ Trường tùy chỉnh trong chính sách thôi việc, cú pháp ${termination_key} : Bạn vào cài đặt >> chính sách nhân sự >> trường tùy chỉnh 

Trường tùy chỉnh nhân sự, cú pháp ${employee_key}: Bạn vào cài đặt >> Trường tùy chỉnh.

 Bước 2 : Bạn vào Cài đặt >> Chính sách nhân sự >> Tạo mới >> Thôi việc >> Điền các thông tin và thêm file mẫu >> Lưu lại.



Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.