Webhook: Webhook của Timeoff bắn đi có những biến output nào? in
Đã sửa đổi vào: Wed, 3 Tháng 6, 2026 lúc 2:24 CH
Lưu ý: Base Timeoff chỉ có thể bắn đi output, như vậy không thể tạo Timeoff bằng webhook.
Các biến thông tin cơ bản:
- user_id: user_id của người tạo đề xuất
- username: username của người tạo đề xuất
- gavatar: đường link ảnh avatar của người tạo đề xuất
- user: object chứa thông tin của người đang được tạo đề xuất, object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key user.name, user.id
- creator_id: user_id của người tạo đề xuất
- creator_username: username của người tạo đề xuất
- creator_job_title: title của người tạo đề xuất
- creator_employee_code: employee code của người tạo đề xuất
- company: tên của system
- followers: danh sách username của người theo dõi đề xuất
- owners: danh sách username của người duyệt đề xuất
- approvals: mảng thông tin về username của người đã duyệt đề xuất
- approved_last: thời gian duyệt của người duyệt đề xuất cuối cùng ( khi đề xuất đã được duyệt hoàn toàn)
- final_approver: username của người duyệt đề xuất cuối cùng ( khi đề xuất đã được duyệt hoàn toàn )
- approved_list: thông tin dạng text hiển thị nội dung của những người duyệt theo thứ tự bao gồm tên, thời gian duyệt, thời lượng xử lý.
- timeoffs_text: các ca xin nghỉ của đề xuất, dưới dạng text
- timeoffs_date_text: các ngày xin nghỉ của đề xuất, dưới dạng text (dd1/mm1/yyyy1, dd2/mm2/yyyy2, ...)
- timeoffs_first_text: ngày đầu tiên xin nghỉ, dưới dạng text (dd/mm/yyyy)
- timeoffs_last_text: ngày cuối cùng xin nghỉ, dưới dạng text (dd/mm/yyyy)
- timeoffs_total_workdays: số ngày nghỉ nếu chia theo số ca mỗi ngày, (ví dụ nghỉ 3 ca, 01/02, 02/02, 03/02, mỗi ngày có 2 ca thì số tính ra là 1.5)
- timeoffs_total_actual_days: số ngày nghỉ thực tế ( ví dụ nghỉ 3 ca, 01/02, 02/02, 03/2, cái này được tính là 3 ngày)
- timeoffs_total_work_shifts: số ca nghỉ thực tế
- content: nội dung của đề xuất
- status: trạng thái của đề xuất ( - 10 là đã từ chối, 10 là đã duyệt , 0 là đang chờ xử lý )
- workflow: thông tin về luồng duyệt đề xuất ( single là một người duyệt, sequential là duyệt lần lượt, parallel là duyệt song song )
- results: mảng thông tin về các hành động thêm, sửa, duyệt, từ chối, chuyển tiếp đề xuất
- deadline: thời hạn cho hành động duyệt đề xuất (timestamp)
- deadline_confirm: thời hạn cho hành động xác nhận (timestamp)
- start_date: thời gian bắt đầu timeoff (timestamp)
- end_date: thời gian kết thúc timeoff (timestamp)
- group_id: mã id của nhóm đề xuất
- group_name: tên của nhóm đề xuất
- abs_link: đường link dẫn tới đề xuất
- since: thời gian tạo đề xuất (timestamp)
- last_update : thời gian cập nhật đề xuất gần nhất (timestamp)
Các biến trường dữ liệu tùy chỉnh : Các trường đặc biệt cần có xử lý đặc biệt khi truyền webhook (date, datetime, file, textarea, table)
- custom_abc: thông tin trường dữ liệu tùy chỉnh có mã abc
- custom_file_abc-name: giá trị tên của trường dữ liệu tùy chỉnh file có mã file_abc
- custom_file_abc-fid: giá trị id của trường dữ liệu tùy chỉnh file có mã file_abc
- custom_datetime_abc-date: giá trị ngày của trường dữ liệu tùy chỉnh có mã datetime_abc
- custom_datetime_abc-time: giá trị thời gian của trường dữ liệu tùy chỉnh có mã datetime_abc
Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No
Send feedbackRất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.